Mô tả sản phẩm:
Shaft hay trục là chi tiết cơ khí dạng thanh trụ tròn, dùng để truyền chuyển động quay và mô-men xoắn giữa các bộ phận trong hệ thống máy móc.
Shaft thường được gia công từ thép hợp kim, thép không gỉ, nhôm, titan hoặc vật liệu đặc biệt tùy ứng dụng.
Cấu tạo và đặc điểm:
Dạng thanh trụ tròn, có hoặc không có bậc, rãnh then (keyway).
Hai đầu trục thường được gia công để gắn với ổ bi, bánh răng, pulley, hoặc khớp nối.
Được mài chính xác cao, độ đồng tâm nhỏ, giúp giảm rung và tăng độ bền.
Có thể nhiệt luyện (tôi cứng) để tăng khả năng chịu mài mòn.
Vật liệu phổ biến:
| Vật liệu | Đặc tính |
|---|---|
| Thép C45 / S45C | Thông dụng, độ bền cao, dễ gia công. |
| Thép hợp kim SCM440 / 42CrMo4 | Độ cứng cao, chịu tải nặng. |
| Inox SUS304 / SUS316 | Chống gỉ, dùng trong môi trường ẩm hoặc thực phẩm. |
| Nhôm 6061 / 7075 | Trọng lượng nhẹ, dùng cho cơ cấu quay tốc độ cao. |
| Titan Gr5 (TC4) | Cứng, nhẹ, chịu nhiệt tốt, dùng trong hàng không hoặc y tế. |
Phân loại trục (shaft):
Transmission Shaft (Trục truyền động): Truyền công suất giữa các cơ cấu.
Machine Shaft (Trục máy): Là phần tích hợp trong máy, gắn liền với bánh răng, pulley, khớp nối.
Axle Shaft (Trục bánh xe): Dùng trong hệ thống di chuyển, xe cơ giới.
Spindle (Trục chính): Dùng trong máy công cụ như máy tiện, máy phay, máy CNC.
Thông số kỹ thuật cơ bản:
| Thông tin | Giá trị ví dụ |
|---|---|
| Đường kính trục | Ø5 – Ø300 mm |
| Chiều dài | 100 – 2000 mm |
| Độ nhám bề mặt | Ra 0.4 – 1.6 µm |
| Độ cứng sau nhiệt luyện | HRC 40 – 60 |
| Dung sai | ±0.01 mm hoặc cao hơn tùy yêu cầu |
Ứng dụng:
Máy CNC, máy tiện, máy phay.
Hộp số, motor, robot, băng tải, máy nén, thiết bị công nghiệp.
Dụng cụ chính xác, máy tự động, khuôn mẫu.














